tới lui

Học thuật
Thân thiện
tới lui

Hai chiếc xe hơi tới lui trong bãi đậu xe.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi đi lại lại, lui tới một nơi nào đó thường xuyên: Chỉ hành động đến thăm viếng, ghé thăm một địa điểm hoặc một người nhiều lần, tính chất quen thuộc.
    • Tiến lên hoặc lùi lại (nghĩa khái quát): Chỉ sự di chuyển về phía trước hoặc phía sau, thường dùng để nói về khả năng ứng biến, linh hoạt trong hành động hoặc cách xử sự.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1):

    • Hai gia đình ấy tới lui với nhau rất thân thiết. (Hai gia đình đó thường xuyên qua lại thăm viếng nhau rất thân thiết.)
    • Cậu ấy hay tới lui quán cà phê này để làm việc. (Anh ấy hay lui tới quán cà phê này để làm việc.)
  • Động từ (nghĩa 2):

    • Con đường nhỏ quá, xe tới lui rất khó khăn. (Con đường quá nhỏ, xe tiến lên lùi lại rất khó khăn.)
    • Trong cuộc đàm phán, phải biết lúc nào nên tới lui. (Trong cuộc đàm phán, phải biết lúc nào nên tiến hay lùi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biết lẽ tới lui" / "Biết đường tới lui": Thành ngữ chỉ người khôn ngoan, biết cách ứng xử linh hoạt, biết tiến thoái đúng lúc.
    • Anh ta người biết lẽ tới lui, nên được mọi người nể trọng. (Anh ta người biết tiến thoái đúng lúc, nên được mọi người nể trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lui tới (động từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng thay thế cho "tới lui" ở nghĩa thứ nhất (đi lại thăm viếng).
    • Dạo này anh ấy lui tới thư viện rất đều đặn. (Dạo này anh ấy đến thư viện rất đều đặn.)
Từ đồng nghĩa
  • Qua lại (động từ): Chỉ sự viếng thăm, giao thiệp giữa các bên.
  • Tiến thoái (động từ): Chỉ hành động tiến lên hoặc rút lui, thường dùng trong văn cảnh trang trọng hơn.
Thành ngữ liên quan
  • "Tiến thoái lưỡng nan": Thành ngữ chỉ tình thế khó xử, tiến cũng khó lùi cũng khó. (Lưu ý: Đây một thành ngữ riêng biệt, chứa ý "tiến thoái" tương đồng với nghĩa thứ hai của "tới lui").
tới lui

Hai chiếc xe hơi tới lui trong bãi đậu xe.

  1. đg. 1 (id.). Như lui tới. 2 Tiến tới, tiến lên hay lùi lại (nói khái quát). Tới lui đều khó. Biết lẽ tới lui, biết đường tiến thoái.